魚付林 [Ngư Phó Lâm]
魚つき林 [Ngư Lâm]
魚付き林 [Ngư Phó Lâm]
うおつきりん
Danh từ chung
rừng nuôi cá
rừng ven sông hoặc ven biển khuyến khích nuôi cá