魚の食い [Ngư Thực]

さかなのくい

Cụm từ, thành ngữ

cá cắn câu

JP: 今日きょううおいがわるい。

VI: Hôm nay cá không cắn câu.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

だいさかなしょうさかなう。
Cá lớn nuốt cá bé.
今日きょうさかないつきがいい。
Hôm nay cá cắn câu tốt.
深海魚しんかいぎょかりをることはなくて、一生いっしょうじょうからこぼれをつづける。
Cá sâu biển không bao giờ thấy ánh sáng, chúng sống cả đời bằng cách ăn những thứ rơi xuống từ trên cao.