魚すき [Ngư]
魚鋤 [Ngư Sừ]
うおすき
Danh từ chung
hải sản và rau nấu kiểu sukiyaki
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
鶏肉と魚ではどちらの方がすきですか。
Bạn thích ăn thịt gà hay cá hơn?