魔羅 [Ma La]

摩羅 [Ma La]

まら
マラ

Danh từ chung

Lĩnh vực: Phật giáo

Mara

vua quỷ cản trở Đức Phật Gautama đạt giác ngộ

Danh từ chung

Lĩnh vực: Phật giáo

chướng ngại cho giác ngộ

Danh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana  ⚠️Khẩu ngữ

📝 thường viết là マラ

dương vật