鬼課長 [Quỷ Khóa Trường]
おにかちょう
Danh từ chung
quản lý không cảm thông
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
課長の奥さん、今旅行中なんだって。それで、鬼のいぬ間の洗濯とばかり、毎日飲み歩いているんだ。
Vợ trưởng phòng đang đi du lịch, vì vậy anh ấy đã đi nhậu mỗi ngày như thể lợi dụng lúc 'con mèo vắng nhà'.