髪が薄い [Phát Bạc]

かみがうすい

Cụm từ, thành ngữ

tóc thưa

🔗 髪の薄い

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれかみはますますうすくなった。
Tóc anh ta ngày càng thưa đi.
なんか、かみうすくなってきたんじゃない?
Tóc bạn có mỏng đi không?
うちのおとうさん、かみうすくなってきてるんだ。
Bố tôi đang bị rụng tóc.