高金利 [Cao Kim Lợi]

こうきんり

Danh từ chung

tiền đắt; tiền lãi cao

JP: 高金利こうきんりきんりた。

VI: Tôi đã vay tiền với lãi suất cao.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしたちは高金利こうきんりきんりた。
Chúng tôi đã vay tiền với lãi suất cao.