高給取り [Cao Cấp Thủ]

こうきゅうとり

Danh từ chung

người có thu nhập cao; nhân viên được trả lương cao

JP: 高給こうきゅうりだからずいぶんまったでしょう。

VI: Với mức lương cao như vậy, chắc hẳn bạn đã tiết kiệm được kha khá rồi nhỉ.

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”

được trả lương cao; trong nhóm lương cao nhất

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あいつ、高給こうきゅうりだよな。
Anh ta kiếm được nhiều tiền lắm.
弁護士べんごし高給こうきゅうりだ。
Nghề luật sư có thu nhập cao.