高級車 [Cao Cấp Xa]
こうきゅうしゃ
Danh từ chung
xe sang trọng
JP: 彼女は高級車好みだ。
VI: Cô ấy thích xe hơi cao cấp.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
高級車は地位の象徴である。
Xe hơi hạng sang là biểu tượng của địa vị.
あんな高級車を買える人なんて、ほんの一握りだよ。
Chỉ có một số ít người có thể mua được chiếc xe sang như thế.
彼は高級車を持っているのを自慢している。
Anh ấy đang tự hào về việc sở hữu một chiếc xe hơi cao cấp.
彼は高級車を持っていることを自慢しています。
Anh ấy đang tự hào về việc sở hữu một chiếc xe hơi cao cấp.