高火度 [Cao Hỏa Độ]
こうかど
Cụm từ, thành ngữ
nung ở nhiệt độ cao (ví dụ 1400 độ); nung ở nhiệt độ cao (sứ)
Cụm từ, thành ngữ
nung ở nhiệt độ cao (ví dụ 1400 độ); nung ở nhiệt độ cao (sứ)