高校野球 [Cao Hiệu Dã Cầu]
こうこうやきゅう
Danh từ chung
bóng chày trung học
JP: 高校野球チームは選手権大会で競いあった。
VI: Đội bóng chày trường trung học đã thi đấu tại giải vô địch.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
朝からテレビにかじりついて高校野球観戦って、何がそんなにおもしろいの?
Cả ngày dán mắt vào TV xem bóng chày trường trung học, có gì thú vị vậy?