高校時代 [Cao Hiệu Thời Đại]
こうこうじだい
Danh từ chung
thời trung học
JP: メアリーはトムの高校時代の片想いの相手だった。
VI: Mary là người mà Tom đã thầm yêu từ thời trung học.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは高校時代の友人です。
Tom là bạn bè thời trung học của tôi.
彼女は高校時代内気でした。
Cô ấy rất nhút nhát thời cấp ba.
高校時代には、日記をつけていた。
Hồi trung học, tôi đã từng viết nhật ký.
彼女は高校時代、数学が得意でしたよ。
Thời cấp ba, cô ấy giỏi toán lắm.
高校時代、彼女は数学が得意でした。
Thời cấp ba, cô ấy giỏi toán.
トムは高校時代、数学が得意だった。
Tom giỏi toán hồi cấp ba.
高校時代、数学の成績は惨憺たるものでした。
Thời trung học, điểm số môn toán của tôi thật là thảm hại.
高校時代、フランス語は大っ嫌いでした。
Hồi cấp ba, tôi ghét tiếng Pháp lắm.
高校時代はよくテニスをしたものです。
Hồi trung học, tôi thường chơi tennis.
トムは高校時代の1つ下の後輩です。
Tom là đàn em một khóa dưới thời trung học của tôi.