高望み [Cao Vọng]
たかのぞみ
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
tham vọng quá cao
JP: 高望みをするとかえって損をする。
VI: Nếu mong đợi quá cao, bạn sẽ tự làm thiệt thân mình.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は高望みするタイプです。
Cô ấy là kiểu người hay vọng tưởng.