高度成長 [Cao Độ Thành Trường]
こうどせいちょう
Danh từ chung
tăng trưởng kinh tế nhanh (đặc biệt là của Nhật Bản trong giai đoạn sau Thế chiến II)
🔗 高度経済成長
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
そのような高度経済成長が続くはずがない。
Không thể có sự tăng trưởng kinh tế cao như thế mãi được.