高山植物 [Cao Sơn Thực Vật]

こうざんしょくぶつ

Danh từ chung

cây vùng núi cao

JP: そこは高山たかやま植物しょくぶつ豊富ほうふだ。

VI: Nơi đó có nhiều loài thực vật cao nguyên.