高層階 [Cao Tằng Giai]

こうそうかい

Danh từ chung

tầng cao (của tòa nhà cao tầng)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

30階さんじゅっかいけんちょう高層こうそうビルが突然とつぜん爆発ばくはつ炎上えんじょうした。
Tòa nhà cao tầng 30 tầng đã bất ngờ phát nổ và bốc cháy.