高利 [Cao Lợi]

こうり
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 28000

Danh từ chung

lãi suất cao

JP: かれ高利こうりでおかねしている。

VI: Anh ấy đang cho vay tiền với lãi suất cao.

🔗 低利