高価格 [Cao Giá Cách]
こうかかく
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
giá cao
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
収穫高の増加は、来る穀物価格の下落による影響を緩和するのに役立つであろう。
Tăng sản lượng thu hoạch sẽ giúp giảm bớt tác động do giá ngũ cốc giảm.
東京に住んでいる外国のビジネスマンたちは、輸入欧米食料品の高価格にしばしば文句を言う。
Các doanh nhân nước ngoài sống ở Tokyo thường phàn nàn về giá cả cao của thực phẩm nhập khẩu từ Âu Mỹ.
ケニアのファッション業界で独自の市場を切り開くことに成功した、ナイロビを拠点とするファッションデザイナーは、多くの小事業主が「高品質の製品を手頃な価格で」手に入れられることに満足していると述べた。
Một nhà thiết kế thời trang đặt trụ sở tại Nairobi, đã thành công trong việc mở rộng thị trường riêng trong ngành thời trang Kenya, đã bày tỏ sự hài lòng vì nhiều doanh nghiệp nhỏ có thể tiếp cận được sản phẩm chất lượng cao với giá cả phải chăng.