高め [Cao]
高目 [Cao Mục]
たかめ
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Tính từ đuôi naDanh từ chung
hơi cao; khá cao; ở mức cao; bóng cao
🔗 低め
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Tính từ đuôi naDanh từ chung
hơi đắt; khá đắt; ở mức đắt
🔗 安め
Danh từ chung
Lĩnh vực: Mạt chược
quân bài chờ tạo thành tay bài thắng với điểm cao hơn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
今年の冬は、気温が平年より高めです。
Mùa đông năm nay, nhiệt độ cao hơn mức trung bình.