高すぎる [Cao]

高過ぎる [Cao Quá]

たかすぎる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

quá đắt; giá quá cao

JP:

JP: あそこはすこたかすぎるとおもいます。

VI: Tôi nghĩ nơi đó hơi đắt.

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

quá cao; quá lớn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

たかすぎる!
Quá đắt!
たかすぎる。
Quá đắt.
それはたかすぎる!
Nó đắt quá!
値段ねだんたかすぎる!
Giá cả quá cao!
それはたかすぎます。
Nó quá đắt.
これはたかすぎる。
Đây quá đắt.
カロリーがたかすぎるよ。
Lượng calo quá cao rồi.
しかしながら、たかすぎる。
Tuy nhiên, giá quá cao.
市販しはんのイチジクは、たかすぎます。
Quả sung bán ngoài thị trường quá đắt.
たかすぎてませんよ。
Nó đắt quá, tôi không thể mua nổi.