高い高い [Cao Cao]

たかいたかい
たかいたかーい

Cụm từ, thành ngữDanh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Ngôn ngữ trẻ em

nhấc trẻ lên cao

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

たかいですね。
Đắt quá nhỉ.
たかければたかいほどのぼりにくい。
Cây càng cao thì càng khó trèo.
ピアノはたかいですが自動車じどうしゃはもっとたかいです。
Piano thì đắt, nhưng ô tô còn đắt hơn.
わたしおとうとほどたかくないが、ちちよりたかい。
Tôi không cao bằng em trai nhưng cao hơn cha.
わたし息子むすこほどたかくはないけど、トムよりはたかいよ。
Không cao bằng con trai tôi, nhưng cao hơn Tom.
けんたかいが、わたしたかくない。
Ken cao, nhưng tôi thì không.
どのくらいたかい?
Nó cao bao nhiêu?
すごくたかいですね!
Thật là đắt quá!
たか建物たてものですね。
Tòa nhà cao nhỉ.
本当ほんとうたかい。
Thật là đắt.