骨骨し [Cốt Cốt]

骨々し [Cốt 々]

こちごちし

Tính từ “shiku” (cổ)

⚠️Từ cổ

thô lỗ; không tinh tế

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ほねれる仕事しごとをしてくたくただ。
Anh ấy đã làm một công việc vô cùng vất vả.
説明せつめいするのはほねれるなぁ。
Việc giải thích thật là khó khăn.
この問題もんだい理解りかいするのがほねだ。
Vấn đề này thật khó hiểu.
せっかくほねったのに、かれ失敗しっぱいした。
Dù đã cố gắng hết sức nhưng anh ấy đã thất bại.
かれ恐竜きょうりゅうほねぬすんだことで非難ひなんされた。
Anh ấy bị cáo buộc đã ăn cắp xương khủng long.
ははきゃく夕食ゆうしょく準備じゅんびするのにおおいにほねった。
Mẹ đã rất vất vả chuẩn bị bữa tối cho khách.
ちち客人きゃくじん夕食ゆうしょく準備じゅんびするのにおおいにほねった。
Cha tôi đã rất vất vả chuẩn bị bữa tối cho khách.
あんなやつを信用しんようしたらほねまでしゃぶられちゃうぞ。
Nếu tin tưởng gã đó thì coi như mất trắng.
悪魔あくまはなしをするとかれほねがカタカタいうおとこえる。
Nói về quỷ dữ, bạn sẽ nghe thấy tiếng xương rắc rắc.
その企画きかく完了かんりょうするためかれらは大変たいへんぼねったそうだ。
Họ đã rất vất vả để hoàn thành dự án đó.