骨仕事 [Cốt Sĩ Sự]

ほねしごと

Danh từ chung

công việc nặng nhọc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

本当ほんとうほねれる仕事しごとだった。
Thật sự là một công việc vất vả.
ほねれる仕事しごとをしてくたくただ。
Anh ấy đã làm một công việc vô cùng vất vả.
この仕事しごとはたいしてほねれない。
Công việc này không mất quá nhiều công sức.
店員てんいんはその仕事しごとにあまりぼねらなかった。
Nhân viên cửa hàng không mất nhiều công sức vào công việc đó.
かれ仕事しごとえようとほねった。
Anh ấy đã cố gắng hết sức để hoàn thành công việc.
音読おんどくかれにとってたいへんほねれる仕事しごとであった。
Đọc to là công việc vô cùng vất vả đối với anh ấy.
このほねれる仕事しごとで、わたしはすっかりつかれた。
Công việc vất vả này đã làm tôi mệt mỏi.