骨を折る [Cốt Chiết]

ほねをおる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

⚠️Thành ngữ

nỗ lực; chịu khó

JP: きみのためにできるだけほねろう。

VI: Tôi sẽ cố gắng hết sức vì bạn.

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

gãy xương

JP: かれ事故じこってほねった。

VI: Anh ấy đã bị tai nạn và gãy xương.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ほねったことはないよ。
Tôi chưa bao giờ gãy xương.
店員てんいんはその仕事しごとにあまりぼねらなかった。
Nhân viên cửa hàng không mất nhiều công sức vào công việc đó.
かれ野球やきゅう試合しあいあしほねった。
Anh ấy đã gãy chân trong một trận đấu bóng chày.
かなりほねってその問題もんだいいた。
Tôi đã rất vất vả để giải quyết vấn đề đó.
かれ仕事しごとえようとほねった。
Anh ấy đã cố gắng hết sức để hoàn thành công việc.
どんなにほねってやっても、結果けっかおなじでしょう。
Dù có cố gắng đến mấy, kết quả cũng sẽ như nhau.
せっかくほねったのに、かれ失敗しっぱいした。
Dù đã cố gắng hết sức nhưng anh ấy đã thất bại.
かれはその交渉こうしょうにたいへんほねった。
Anh ấy đã rất vất vả trong cuộc đàm phán đó.
我々われわれほねってやまのぼった。
Chúng ta đã bỏ ra rất nhiều công sức để leo lên ngọn núi.
ジョーンはその事故じこ左腕さわんほねった。
Joan đã gãy xương tay trái trong vụ tai nạn đó.