骨のある [Cốt]

ほねのある

Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

có tinh thần; kiên định; có nghị lực

🔗 骨

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ほねがたくさんあるさかなきらいだ。
Tôi không thích cá có nhiều xương.
さかなほねがあるからきらいだなんて、そんなのはきらいな理由りゆうにはならないよ。
Ghét cá chỉ vì có xương, đó không phải là lý do để ghét.
ひざ前面ぜんめんにあるひらたいさらじょうほね膝蓋骨しつがいこついいいます。
Xương phẳng hình đĩa ở mặt trước của đầu gối được gọi là xương bánh chè.