骨と皮 [Cốt Bì]

ほねとかわ

Cụm từ, thành ngữDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

da bọc xương

JP: ほねかわばかりにやせこけたねこでした。

VI: Đó là một con mèo chỉ còn da bọc xương.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしはやせおとろえてほねかわばかりになった。
Tôi đã gầy đi chỉ còn da bọc xương.
そのまずしい老人ろうじんほねかわだけになってしまった。
Người già nghèo đó đã chỉ còn da bọc xương.
かわいそうに、その老人ろうじんはやせてほねかわだけになっていた。
Thật tội nghiệp, ông lão đó đã gầy rộc chỉ còn da bọc xương.