驚いたことに [Kinh]

おどろいたことに

Cụm từ, thành ngữTrạng từ

ngạc nhiên; kinh ngạc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おどろくほどのことじゃないよ。
Đó không phải là điều gì đáng ngạc nhiên cả.
今日きょうおどろくことばかり。
Hôm nay toàn chuyện ngạc nhiên.
おどろくことではないね。
Không có gì đáng ngạc nhiên đâu nhỉ.
そのことにおどろかなかった?
Bạn không ngạc nhiên về điều đó sao?
そのことにはおどろかなかったの?
Bạn không ngạc nhiên về điều đó sao?
そんなにおどろくことじゃないよね?
Chuyện đó đâu có gì đáng ngạc nhiên đến mức vậy đâu?
おどろいたことにってしまった。
Điều kinh ngạc là tôi đã thắng.
もっとおどろくことがあるよ。
Còn nhiều điều bất ngờ hơn nữa.
おどろいたことににくなまべた。
Điều kinh ngạc là anh ấy đã ăn thịt sống.
それは本当ほんとうおどろくようなことだ。
Đó thực sự là một điều kinh ngạc.