騙されたと思って [Phiến Tư]

だまされたと思って [Tư]

だまされたとおもって

Cụm từ, thành ngữ

📝 dùng để khuyến khích ai đó thử làm gì

hãy tin tôi và ...; chỉ cần nghe lời tôi và ...

nghĩ rằng bạn đã bị lừa, và ...

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

だまされたとおもってやってみて。
Thử xem như bị lừa đi.
ぼくだまされやすいと本当ほんとうおもう?
Bạn thật sự nghĩ tôi dễ bị lừa đảo sao?
建前たてまえは「うそ」と誤解ごかいされがちですが、それは「うそ」のように「ひとだまそうとするもの」ではなく「相手あいてとの意見いけん相違そういを、相手あいて不快ふかいかんあたえずつたえるための手段しゅだんひとつ」だとわたしかんがえています。討論とうろんすることを敬遠けいえんしがちな日本人にほんじんが、円滑えんかつ物事ものごとすすめていけるようにと根付ねついた文化ぶんかだとおもいます。
Tatemae thường bị hiểu nhầm là "dối trá", nhưng nó không phải là "cố ý lừa dối người khác" mà là "một phương tiện để truyền đạt sự khác biệt quan điểm mà không làm khó chịu đối phương". Tôi nghĩ đây là một nét văn hóa đã được người Nhật Bản thừa nhận để có thể tiến hành mọi việc một cách trôi chảy, vì họ thường ngại tranh luận.