駐禁 [Trú Cấm]

ちゅうきん

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

cấm đỗ xe

JP: 駐禁ちゅうきん切符きっぷられた直後ちょくごにUターン禁止きんしでつかまった。うんわるいというか、よわたたというか。

VI: Ngay sau khi bị phạt vì đậu xe sai quy định, tôi lại bị bắt vì lỗi cấm quay đầu. Gọi là xui xẻo hay là họa vô đơn chí.

🔗 駐車禁止