駆け下りる [Khu Hạ]
駆け降りる [Khu Hàng]
駈け降りる [Khu Hàng]
駆下りる [Khu Hạ]
駆降りる [Khu Hàng]
駈降りる [Khu Hàng]
かけおりる
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
chạy xuống (cầu thang, v.v.)
JP: 子供たちは丘を駆け下りた。
VI: Bọn trẻ đã chạy xuống ngọn đồi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は階段を駆け下りた。
Cô ấy đã chạy xuống cầu thang.
そんなに騒々しく階段を駆け下りるな。
Đừng chạy ầm ĩ xuống cầu thang như thế.
そんなにドタドタと階段を駆け下りないの。
Đừng chạy ầm ầm xuống cầu thang như thế.
それから服を着て、講義用のメモを手さげ鞄に詰め込み、階段を駆け下りた。
Sau đó, cô ấy mặc quần áo, nhét ghi chú bài giảng vào túi xách, và chạy xuống cầu thang.
電車に乗ろうとして階段を駆け下りたら、足がつっちゃって、階段の途中で座り込んでしまった。
Khi định lên tàu, tôi chạy xuống cầu thang thì bị vấp ngã và ngồi bệt giữa cầu thang.