駆け上がる [Khu Thượng]

駆け上る [Khu Thượng]

かけ上がる [Thượng]

駆けあがる [Khu]

駆上る [Khu Thượng]

かけあがる
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 47000

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

chạy lên (đồi, cầu thang, v.v.); lao lên; chạy vội lên

JP: 彼女かのじょなみだかべて階段かいだんがるのをた。

VI: Tôi đã thấy cô ấy với nước mắt lấp lánh chạy lên cầu thang.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ階段かいだんがった。
Anh ấy đã chạy lên cầu thang.
わたし二階にかいがった。
Tôi đã chạy lên tầng hai.
トムはいそいいで階段かいだんがった。
Tom vội vàng chạy lên cầu thang.
階段かいだんがったので、いきれた。
Tôi đã chạy lên cầu thang nên bị hụt hơi.
かれはあえぎあえぎ階段かいだんがった。
Anh ấy đã thở hổn hển chạy lên cầu thang.
わたし一度いちどに2だんがった。
Tôi đã nhảy lên hai bậc cùng một lúc.
かれははあはあいいいながら階段かいだんがった。
Anh ấy hổn hển chạy lên cầu thang.
かれ小熊こぐまり、かえらずにやまがった。
Anh ấy đã bắt gấu con và chạy lên núi mà không nhìn lại.
かれは2だんばしに階段かいだんがった。
Anh ấy đã nhảy lên cầu thang hai bậc một lúc.
トムは階段かいだんを2だんばしでがった。
Tom đã chạy lên cầu thang từng hai bậc một.