駆け [Khu]

駈け [Khu]

かけ

Danh từ chung

phi nước đại

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ながぼしそらけた。
Sao băng đã lướt qua bầu trời.
居酒屋いざかやまでけっこしましょう!
Chạy đua đến quán rượu nhé!
バスていまでけってった。
Tôi đã chạy nhanh đến trạm xe buýt.
かれ階段かいだんがった。
Anh ấy đã chạy lên cầu thang.
彼女かのじょ階段かいだんりた。
Cô ấy đã chạy xuống cầu thang.
かれぜんそくけた。
Anh ấy đã chạy với tốc độ cao nhất.
ケンはさかのぼった。
Ken đã chạy lên dốc.
ものすごいいきおいいでけていった。
Anh ta chạy với tốc độ kinh hoàng.
すごいいきおいいでけていったよ。
Chạy với tốc độ kinh hoàng.
あいつとけっこしたんだ。
Tôi đã đua chạy với hắn.