駅遠 [Dịch Viễn]
えきとお
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
⚠️Khẩu ngữ
xa ga
Trái nghĩa: 駅近
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
駅まではちょっと遠いよ。
Ga hơi xa một chút.
学校は駅よりも遠いよ。
Trường học xa hơn ga tàu.
学校は駅よりも遠いです。
Trường học còn xa hơn cả ga.
レストランは駅から遠かったです。
Nhà hàng cách ga khá xa.
駅まではかなり遠いよ。
Ga tàu khá xa đó.
駅はここから遠くない。
Ga không xa lắm từ đây.
大学は駅から遠いんです。
Trường đại học thì xa ga.
彼らの家は駅から遠い。
Nhà họ cách xa ga.
その駅はここから遠い。
Ga tàu đó cách đây xa.
彼の家、駅から遠いのよ。
Nhà anh ấy cách ga xa lắm.