駅近 [Dịch Cận]
駅チカ [Dịch]
えきちか
– 駅チカ
えきチカ
– 駅チカ
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
⚠️Khẩu ngữ
gần ga
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
映画館は駅から近いの?
Rạp chiếu phim có gần ga không?
私の家は駅から近い。
Nhà tôi gần ga.
一番近い駅はどこですか?
Ga gần nhất ở đâu?
私達の学校は駅に近い。
Trường học của chúng tôi gần ga.
私んち、駅に近いんだ。
Nhà tôi gần ga lắm.
私の家は駅に近くて便利です。
Nhà tôi gần ga rất tiện lợi.
駅はここから近いから、列車に間に合うだろう。
Ga gần đây nên chắc chắn kịp tàu.
ここから一番近い地下鉄の駅はどこですか。
Ga tàu điện ngầm gần nhất từ đây ở đâu?
私達は最も近い道を通って駅に行った。
Chúng ta đã đi con đường gần nhất đến ga.
すみませんが、一番近い地下鉄の駅を教えてくれませんか。
Xin lỗi, bạn có thể chỉ cho tôi ga tàu điện ngầm gần nhất được không?