駄目を押す [Đà Mục Áp]
だめをおす
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”
đảm bảo; chắc chắn
JP: あいつまた待ち合わせの時間に遅れてくるかもしれないから、集合は7時だって駄目を押しておいてよ。
VI: Thằng đó có thể lại đến trễ giờ hẹn nên nhắc nó họp lúc 7 giờ cho chắc.
🔗 駄目押し