駄文 [Đà Văn]
だぶん
Danh từ chung
bài viết kém chất lượng
Danh từ chung
⚠️Khiêm nhường ngữ (kenjougo)
bài viết của tôi
JP: 私の駄文を見ていただきありがとうございます。
VI: Cảm ơn bạn đã xem qua những dòng viết tầm phào của tôi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
Kさんの内緒にしていただくとの約束のもとに前回「左右」後日談なる駄文をお送りしましたが、今回はその後日談です。
Trước đây, tôi đã gửi cho bạn một bài viết tầm phào về hậu truyện của "Tả Hữu" dựa trên lời hứa giữ bí mật với ông K, và bây giờ đây là phần hậu truyện của nó.