駄々をこねる [Đà 々]

駄々を捏ねる [Đà 々 Niết]

だだをこねる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

⚠️Thành ngữ

vô lý; than vãn; nổi cơn thịnh nộ

JP: あのはいつもだだをこねている。

VI: Đứa bé đó lúc nào cũng đòi hỏi ầm ĩ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

駄々だだをこねないで。
Đừng làm nũng.
トムは駄々だだをこねはじめた。
Tom bắt đầu làm nũng.
いとこがきじゃない。いつも駄々だだをこねるから。
Tôi không thích cậu bạn họ. Cậu ấy lúc nào cũng làm nũng.
子供こどもがおもちゃをってしいと駄々だだをこねていた。
Đứa trẻ đang làm nũng để mua đồ chơi.
あかちゃんみたいに駄々だだをこねるのはめなさい。
Đừng làm nũng như trẻ con.