馬鹿に [Mã Lộc]

ばかに
バカに

Trạng từ

một cách lố bịch; một cách bất thường; một cách đặc biệt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

馬鹿ばかにつけるくすりはない。
Không có thuốc chữa ngu.
きみ馬鹿ばかでないのと同様どうように、かれ馬鹿ばかではない。
Giống như anh không phải là người ngốc, anh ấy cũng không phải là người ngốc.
馬鹿ばかにつけるくすりなし。
Không có thuốc chữa ngu.
サリー・パーマーは馬鹿ばか出来できない女性じょせいだ。
Sally Palmer là một người phụ nữ không thể coi thường.
あなたが馬鹿ばかしゃのようにえば、馬鹿ばかしゃとしてあつかわれる。
Nếu bạn cư xử như kẻ ngốc, bạn sẽ được đối xử như một kẻ ngốc.
おれってそこまで馬鹿ばかえるかな?
Tôi trông có ngốc lắm không?
ナンシーは馬鹿ばかえるけど、本当ほんとうはすごく利口りこうなの。
Nancy trông có vẻ ngốc nghếch nhưng thực sự rất thông minh.
馬鹿ばかだまっていれば利口りこうおもわれる。
Im lặng là vàng.
馬鹿ばかひとおぼえのように、インターネット、インターネットってうなよ。
Đừng cứ như đĩa hát cũ, cứ internet, internet mãi.
そのとき英語えいごはなせていたら馬鹿ばかにされなかっただろうに。
Lúc đó, nếu tôi biết nói tiếng Anh thì đã không bị coi thường.