馬鹿なことをする [Mã Lộc]
ばかなことをする
バカなことをする
Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)
làm điều ngớ ngẩn; làm điều dại dột
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
馬鹿なことをしないでください。
Đừng làm điều ngu ngốc.
彼はそんな馬鹿なことはしない。
Anh ấy sẽ không làm chuyện ngu xuẩn như thế.
なんでそんな馬鹿なことしたの?
Tại sao lại làm một chuyện ngốc nghếch như vậy?
お前はそんなことするほど馬鹿じゃないよな。
Bạn không phải là người ngốc đến mức làm điều đó đâu.
僕はそんなことをするような馬鹿ではない。
Tôi không phải là kẻ ngốc để làm chuyện đó.
お前は馬鹿なことするような子じゃないよな。
Bạn không phải là đứa trẻ làm những chuyện ngốc nghếch đâu.
彼は馬鹿なことをしたから、笑われました。
Anh ấy đã làm một việc ngớ ngẩn nên bị cười.
なんでみんなトムのこと馬鹿にするの?
Tại sao mọi người lại chế nhạo Tom vậy?
トムもメアリーも馬鹿なことをしたもんだよ。
Cả Tom và Mary đều đã làm một việc ngu ngốc.
こんなことをするとは彼は馬鹿なことをしたものだ。
Anh ấy làm điều này, thật là ngu ngốc.