馬印 [Mã Ấn]
馬標 [Mã Tiêu]
馬験 [Mã Nghiệm]
うまじるし
Danh từ chung
cờ hiệu chiến đấu bên cạnh ngựa của chỉ huy
Danh từ chung
cờ hiệu chiến đấu bên cạnh ngựa của chỉ huy