馬の骨 [Mã Cốt]

うまのほね

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

⚠️Từ miệt thị

📝 thường どこの〜

người có nguồn gốc không rõ ràng

JP: こいつはどこのうまほねだ?

VI: Thằng này là thằng nào vậy?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

結婚けっこん直前ちょくぜん泥酔でいすい父親ちちおやは「何処どこうまほねかいらんやつむすめをやれん!」と花婿はなむこ怒鳴どなりつけた。
Ngay trước đám cưới, cha tôi say xỉn đã hét vào mặt chú rể: "Không thể gả con gái cho thằng không biết từ đâu tới!"
手塩てしおにかけてそだてたうちのころもをどこのうまほねかもわからないようなやつに、ほいほいやれるか!結婚けっこんしたいなら、つりしょってこい。つりしょを!」「はい。ってきました」「かせっ。えっ、学歴がくれき、タトエバ医大いだい医学部いがくぶそつ勤務きんむさき、タトエバ総合そうごう病院びょういん役職やくしょく助教授じょきょうじゅ」「まぁ、りたまえ。おい、おさけってい。はやくしろ」
"Con gái tôi được nuôi nấng tỉ mỉ, làm sao có thể dễ dàng gả cho thằng không rõ nguồn gốc nào đó! Nếu muốn cưới, hãy mang sổ tịch đến! Sổ tịch!""Vâng, tôi đã mang theo.""Ồ, học vấn, chẳng hạn như tốt nghiệp đại học y, khoa y. Nơi làm việc, bệnh viện tổng hợp. Chức vụ, phó giáo sư.""Ồ, mời vào. Này, mang rượu đến đây. Nhanh lên."