馬の背 [Mã Bối]
うまのせ
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
lưng ngựa
JP: 馬の背にまたがり野山を走り回った。
VI: Tôi đã cưỡi ngựa và phi nước đại qua đồi núi.
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
sống núi (núi); đường sống núi