香りがする [Hương]

かおりがする

Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)

có mùi; có mùi của

JP: このはなうつくしいだけでなく、よいかおりがします。

VI: Bông hoa này không chỉ đẹp mà còn có mùi thơm ngát.

🔗 臭いがする・においがする

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

危険きけんかおりがする。
Có mùi nguy hiểm.
いいかおりがするでしょう?
Mùi này thơm phải không?
バラのかおりがします。
Có mùi hương của hoa hồng.
バラはかおりがする。
Hoa hồng có mùi thơm.
それはよいかおりがする。
Nó có mùi thơm ngon.
とてもいいかおりがした。
Nó thơm lắm.
バラはいいかおりがします。
Hoa hồng thơm lắm.
ゆりはあまかおりがする。
Hoa huệ có mùi thơm ngọt.
バラはあまかおりがします。
Hoa hồng thơm ngát.
きくはよいかおりがする。
Hoa cúc thơm ngát.