首根っこ [Thủ Căn]
首根っ子 [Thủ Căn Tử]
くびねっこ
Danh từ chung
gáy
JP: 刑事の一人が彼の首根っこをつかんだ。
VI: Một viên cảnh sát đã nắm lấy cổ anh ta.