首を絞める [Thủ Giảo]

首をしめる [Thủ]

くびをしめる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

bóp cổ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

真綿まわたくびめるようないいかたをしないで、おねがいだから、もっとはっきりってくれない。
Đừng nói chuyện kiểu như bóp cổ bằng tơ tằm, làm ơn hãy nói rõ ràng hơn.
そうそう、かれ挨拶あいさつするときにはちゃんとかれくびめて、力一杯ちからいっぱいでね。かれはきっとよろこぶよ。
À đúng rồi, khi chào hỏi anh ấy, hãy siết cổ anh ấy thật mạnh. Anh ấy chắc chắn sẽ rất vui.