首をひねる [Thủ]
首を捻る [Thủ Niệp]
くびをひねる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
nghiêng đầu suy nghĩ; vắt óc suy nghĩ
JP: 私はその数学の難問に首をひねった。
VI: Tôi đã phải đau đầu với bài toán khó đó trong toán học.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
僕は首をひねる。このポーンではなくて、こっちのナイトを・・・。
Tôi lắc đầu. Không phải quân tốt này, mà là quân mã bên này...