首まわり [Thủ]
首回り [Thủ Hồi]
くびまわり
Danh từ chung
quanh cổ; kích thước cổ (đo lường)
JP: これは首まわりがすこしきつすぎる。
VI: Cổ áo này hơi chật.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
このワイシャツは首まわりが合わない。
Chiếc áo sơ mi này không vừa cổ.
その女の子は首のまわりにスカーフを巻いている。
Cô bé ấy đã quấn khăn quàng cổ quanh cổ.