首にする [Thủ]

くびにする
クビにする

Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

sa thải

JP: わたし使用人しようにん一人ひとりをくびにした。

VI: Tôi đã sa thải một trong những nhân viên của mình.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おどおどしてくびをたれた。
Anh ta lúng túng và cúi đầu.
かれふとくびをしている。
Anh ta có cái cổ to.
トムはメアリーのくびにキスをした。
Tom đã hôn lên cổ Mary.
このセーター、くびのところがチクチクする。
Cái áo len này làm cổ tôi ngứa.
トムはメアリーのくびもとにキスをした。
Tom đã hôn vào cổ áo của Mary.
おこったり緊張きんちょうするとくびがつる。
Khi tức giận hoặc căng thẳng, cổ tôi thường bị chuột rút.
もういちど間違まちがいをしたらかれくびになるだろう。
Nếu anh ấy mắc lỗi một lần nữa, anh ấy sẽ bị sa thải.
かれ従業じゅうぎょういんのほとんどをくびにした。
Anh ấy đã sa thải hầu hết nhân viên.
こういうわけでわたしかれくびにした。
Vì lý do đó, tôi đã sa thải anh ta.
かれやとぬし口論こうろんしてくびになった。
Anh ấy đã cãi nhau với chủ và bị sa thải.