餌やり [Nhị]

餌遣り [Nhị Khiển]

エサ遣り [Khiển]

えさやり – エサ遣り
エサやり – エサ遣り

Danh từ chung

cho ăn (động vật); cung cấp thức ăn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いぬえさをやれ。
Cho chó ăn đi.
とりえさをやれ!
Cho chim ăn đi!
今朝けさいぬえさやった?
Sáng nay bạn cho chó ăn chưa?
動物どうぶつえさをやらないでください。
Xin đừng cho động vật ăn.
金魚きんぎょえさをやってるの。
Tôi đang cho cá vàng ăn.
ニワトリにえさをやりにかなきゃ。
Tôi phải đi cho gà ăn.
トムはリスにえさをやりました。
Tom đã cho sóc ăn.
もういぬえさやった?
Bạn đã cho chó ăn chưa?
うまえさをやりましたか?
Bạn đã cho ngựa ăn chưa?
いぬえさをやるのをわすれた。
Tôi đã quên cho chó ăn.