養鶏場 [Dưỡng Duật Trường]

ようけいじょう

Danh từ chung

trang trại gia cầm; trại gà

JP: ケンの伯父おじさんはおおきな養鶏ようけいじょうをもっている。

VI: Chú của Ken sở hữu một trang trại chăn nuôi gà lớn.